GIỚI THIỆU CHUNG

Sản phẩm thép ống mạ kẽm của Công ty Chính Đại được sản xuất trên phôi thép nền của Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc. Nguyên liệu kẽm nhập khẩu từ Úc, Hàn Quốc và Brazil. Hóa chất xử lý bề mặt được nhập khẩu từ Ấn Độ nên sản phẩm có một số đặc tính nổi bật

– Bề mặt sản phẩm được xử lý một lớp hóa chất bảo vệ bề mặt nên luôn bóng, đẹp, có hoa văn.

– Chiều dày lớp kẽm lớn: Từ Z12 – Z18 nên tăng khả năng chịu ăn mòn và bảo vệ lớp thép bên trong được lâu hơn.

Thép ống mạ kẽm

QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG

BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP TRÒN

ĐK ngoài Cây/bó Dày: 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2.0 2.3 2.5 2.8 3.0
Φ 15.9 91 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 2.61 3.00 3.20 3.76          
Φ 19.1 91 1.91 2.17 2.42 2.68 2.93 3.18 3.67 3.91 4.61 5.06        
Φ 21.2 91 2.12 2.41 2.70 2.99 3.27 3.55 4.10 4.37 5.17          
Φ 22.0 91 2.21 2.51 2.81 3.11 3.40 3.59 4.27 4.55 5.38          
Φ 25.4 91 2.56 2.91 3.26 3.61 3.96 4.30 4.97 5.30 6.29          
Φ 26.65 91 2.69 3.06 3.43 3.80 4.16 4.52 5.23 5.58 6.62        
Φ 31.8 61 3.20 3.66 4.12 4.56 5.00 5.43 6.30 6.73 7.99 8.82        
Φ 33.5 61   3.85 4.33 4.81 5.27 5.74 6.65 7.10 8.44 9.32 10.62 11.47    
Φ 42.2 52     5.47 6.08 6.69 7.28 8.45 9.03 10.76 11.90 13.58 14.69 16.32 17.04
Φ 48.1 37       7.02 7.65 8.33 9.67 10.34 12.33 13.64 15.59 16.87 18.77 20.02
Φ 59.9 37       8.71 9.57 10.44 12.12 12.96 15.47 17.13 19.60 21.23 23.66 25.26
Φ 75.6 24       11.08 12.13 13.18 15.37 16.45 19.66 21.78 24.95 27.04 30.16 32.23
Φ 88.3 19           15.47 18.01 19.27 23.04 25.54 29.27 31.74 35.42 37.87
Φ 113.5 10             23.22 24.86 29.75 33.00 37.84 41.06 45.86 49.05

Dung sai trọng lượng cho phép ±8%

Đơn vị tính: kg/ cây 6m

 

BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP VUÔNG, CHỮ NHẬT

ĐK ngoài Cây/bó Dày: 0.6 0.7 0.8  0.9  1.0  1.1  1.2  1.4  1.5  1.8  2.0  2.3  2.5  2.8 3.0
□ 12×12  100 1.28 1.47 1.66 1.85 2.03 2.21 2.39 2.72 2.88 3.34 3.62        
□ 14×14  100 1.50 1.74  1.97 2.19 2.41 2.63 2.84 3.25 3.45 4.02  4.37        
□ 16×16  100 1.73  2.00 2.27 2.53 2.79 3.04 3.29 3.78 4.01 4.69 5.12        
□ 19×19  100  2.16 2.40  2.72 3.04 3.35  3.66 3.97 4.57 4.86            
□ 20×20  100  2.18 2.53 2.87 3.21 3.54  3.87 4.20 4.83 5.14 6.05 6.63        
□ 25×25  100  2.74 3.19 3.62 4.06 4.48 4.91 5.33 6.15 5.65 7.75 8.52        
□ 30×30  49  3.30 3.85 4.38 4.90 5.43 5.94 6.64 7.47 7.97 9.44 10.04        
□ 38×38  49        6.26 6.93 7.60 8.27 9.58 10.23 12.15 13.41        
□ 40×40  49    5.16 5.88 6.60 7.31 8.02 8.72 10.11 10.80 12.83 14.17 16.14 17.43 19.33  20.57
□ 50×50  25          9.19 10.09 10.98 12.74 13.62 16.22 17.94 20.47 22.14 24.60 26.23
□ 60×60  25          11.08 12.16 13.24 15.38 16.45 19.61 21.70 24.80 26.85 29.88 31.88
□ 75×75  16              16.63 19.33 20.68 24.69 27.34 31.29 33.89 37.77 40.33
□ 90×90  16               23.22 24.86 29.75 33.00 37.80 40.89 45.70 48.83
□ 100×100  16                26.10 27.90 33.42 36.78 42.54 45.69 50.98 54.49
□ 13×26  98  2.11 2.46 2.79 3.12 3.45 3.77 4.08 4.70 5.00 5.88 6.54        
□ 20×40  50  3.30 3.85 4.38 4.90 5.43 5.94 6.64 7.47 7.79 9.44 10.04 11.80 12.72    
□ 25×50  50  4.15 4.83 5.51 6.18 6.84 7.50 8.15 9.45 10.09 11.98 13.23 15.06 16.25    
□ 30×60  50    5.77 6.59 7.45 8.25 9.05 9.85 11.43 12.21 14.53 16.05 18.30 19.78 21.97 23.40
□ 40×80  32          11.08 12.16 13.24 15.38 16.45 19.61 21.70 24.80 26.85 29.88 31.88
□ 50×100  18              16.63 19.33 20.68 24.69 27.34 31.29 33.89 37.77 40.33
□ 60×120  18               23.22 24.86 29.75 33.00  37.80 40.98 45.70 48.83

Dung sai trọng lượng cho phép ±8%

Đơn vị tính: kg/ cây 6m

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

QUY TRÌNH SẢN XUẤT THÉP

ỨNG DỤNG

Được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, cột siêu âm, dàn giáo, hệ khung đỡ sàn tạm nhà tiền chế, nhà dân dụng, trang trí nội thất, cửa sắt, hàng rào chắn, cửa ra vào, phụ tùng xe cơ giới v.v..

NHẬN BÁO GIÁ

Cập nhật bảng giá mới nhất của Công ty thép Chính Đại ngay hôm nay!

Tư vấn miễn phí (+84) 979 340 950‬ (Cập nhật 24/7)