GIỚI THIỆU CHUNG

Sản phẩm ống thép hộp đen của Chính Đại là giải pháp đột phá về chất lượng, giá thành cũng như lợi ích kinh tế cho người tiêu dùng và xã hội. Sản phẩm do Thép Chính Đại tiên phong sản xuất ở quy mô công nghiệp, có khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt, độ bền cao, dễ thi công lắp đặt, vì vậy được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, sử dụng làm trụ làm giàn giáo, nhà xưởng, nội ngoại thất, chế tạo cơ khí.

Dòng sản phẩm được Thép Chính Đại sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3466.

Ống thép hộp đen

 

QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG

BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP TRÒN

ĐK ngoàiCây/bóDày: 0.70.80.91.01.11.21.41.51.82.02.32.52.83.0
Φ 15.9911.571.792.002.202.412.613.003.203.76     
Φ 19.1911.912.172.422.682.933.183.673.914.615.06    
Φ 21.2912.122.412.702.993.273.554.104.375.17     
Φ 22.0912.212.512.813.113.403.594.274.555.38     
Φ 25.4912.562.913.263.613.964.304.975.306.29     
Φ 26.65912.693.063.433.804.164.525.235.586.62    
Φ 31.8613.203.664.124.565.005.436.306.737.998.82    
Φ 33.561 3.854.334.815.275.746.657.108.449.3210.6211.47  
Φ 42.252  5.476.086.697.288.459.0310.7611.9013.5814.6916.3217.04
Φ 48.137   7.027.658.339.6710.3412.3313.6415.5916.8718.7720.02
Φ 59.937   8.719.5710.4412.1212.9615.4717.1319.6021.2323.6625.26
Φ 75.624   11.0812.1313.1815.3716.4519.6621.7824.9527.0430.1632.23
Φ 88.319     15.4718.0119.2723.0425.5429.2731.7435.4237.87
Φ 113.510      23.2224.8629.7533.0037.8441.0645.8649.05

Dung sai trọng lượng cho phép ±8%

Đơn vị tính: kg/ cây 6m

 

BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP VUÔNG, CHỮ NHẬT

ĐK ngoàiCây/bóDày: 0.60.70.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2.0 2.3 2.5 2.83.0
□ 12×12 1001.281.471.661.852.032.212.392.722.883.343.62    
□ 14×14 1001.501.74 1.972.192.412.632.843.253.454.02 4.37    
□ 16×16 1001.73 2.002.272.532.793.043.293.784.014.695.12    
□ 19×19 100 2.162.40 2.723.043.35 3.663.974.574.86      
□ 20×20 100 2.182.532.873.213.54 3.874.204.835.146.056.63    
□ 25×25 100 2.743.193.624.064.484.915.336.155.657.758.52    
□ 30×30 49 3.303.854.384.905.435.946.647.477.979.4410.04    
□ 38×38 49    6.266.937.608.279.5810.2312.1513.41    
□ 40×40 49  5.165.886.607.318.028.7210.1110.8012.8314.1716.1417.4319.33 20.57
□ 50×50 25     9.1910.0910.9812.7413.6216.2217.9420.4722.1424.6026.23
□ 60×60 25     11.0812.1613.2415.3816.4519.6121.7024.8026.8529.8831.88
□ 75×75 16       16.6319.3320.6824.6927.3431.2933.8937.7740.33
□ 90×90 16       23.2224.8629.7533.0037.8040.8945.7048.83
□ 100×100 16        26.1027.9033.4236.7842.5445.6950.9854.49
□ 13×26 98 2.112.462.793.123.453.774.084.705.005.886.54    
□ 20×40 50 3.303.854.384.905.435.946.647.477.799.4410.0411.8012.72  
□ 25×50 50 4.154.835.516.186.847.508.159.4510.0911.9813.2315.0616.25  
□ 30×60 50  5.776.597.458.259.059.8511.4312.2114.5316.0518.3019.7821.9723.40
□ 40×80 32     11.0812.1613.2415.3816.4519.6121.7024.8026.8529.8831.88
□ 50×100 18       16.6319.3320.6824.6927.3431.2933.8937.7740.33
□ 60×120 18       23.2224.8629.7533.00 37.8040.9845.7048.83

Dung sai trọng lượng cho phép ±8%

Đơn vị tính: kg/ cây 6m

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

QUY TRÌNH SẢN XUẤT THÉP

ỨNG DỤNG

 

Được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, cột siêu âm, dàn giáo, hệ khung đỡ sàn tạm nhà tiền chế, nhà dân dụng, trang trí nội thất, cửa sắt, hàng rào chắn, cửa ra vào, phụ tùng xe cơ giới v.v..

 

NHẬN BÁO GIÁ

Cập nhật bảng giá mới nhất của công ty Thép Chính Đại ngay hôm nay!